X
CÁC DÒNG XE TẠI Honda ô tô Bình Dương
HONDA CITY
499,000,000 đ
HONDA BRV
629,000,000 đ
HONDA CIVIC
789,000,000 đ
HONDA HRV
669,000,000 đ
HONDA CRV
1,039,000,000 đ
HONDA ACCORD
1,319,000,000 đ
KHUYẾN MÃI HONDA CIVIC
ƯU ĐÃI 0% LÃI XUẤT
HỖ TRỢ LÊN TỚI 100% PHÍ TRƯỚC BẠ
TẶNG BẢO HIỂM VẬT CHẤT
GÓI PHỤ KIỆN CAO CẤP CHĨNH HÃNG
Hỗ trợ lái thử xe tận nhà
Trả trước 210tr nhận xe Ngay
Hỗ trợ mua xe trả góp 90%, thủ tục nhanh gọn, lãi suất Thấp.
Hỗ trợ khách hàng nợ nhóm, nợ xấu
HỖ TRỢ THU XE CŨ GIÁ CAO VÀ ĐỔI XE MỚI
Tư vấn mua xe nhiệt tình 24/7 (đừng ngần ngại gọi)
LIÊN HỆ HOTLINE : 0368538553
Honda Việt Nam chính thức giới thiệu phiên bản Hybrid của dòng xe Honda Civic mới. Như vậy, dải sản phẩm của Honda Civic tại Việt Nam hiện có 3 phiên bản gồm Civic G, Civic RS (động cơ tăng áp 1.5L) và Civic Hybrid sử dụng động cơ xăng 2.0L kết hợp mô-tơ điện và hộp số E-CVT.

Theo công bố của hãng xe Nhật Bản, phiên bản Civic Hybrid có khả năng tiết kiệm nhiên liệu đến 30% so với phiên bản sử dụng động cơ 1.5L VTEC Turbo, trong khi vẫn sở hữu khả năng tăng tốc nhanh và mượt mà nhờ mô-men xoắn 315 Nm từ mô-tơ điện.
Honda Civic Hybrid được bán tại thị trường Việt Nam với 5 màu sắc chủ đạo: Đỏ, Trắng Ngọc, Xanh, Xám và Đen.

Hệ thống Hybrid hoàn toàn mới kết hợp giữa động cơ xăng và điện mang đến trải nghiệm lái mạnh mẽ nhưng vẫn tối ưu mức tiêu thụ nhiên liệu.
Hệ thống Hybrid e:HEV RS bao gồm động cơ 2.0L Atkinson 4 xi lanh kết hợp với 2 mô-tơ điện, cho tổng công suất cực đại 200 mã lực.

Honda Civic Hybrid giữ nguyên kích thước tổng thể so với phiên bản trước:

Thiết kế xe mang phong cách thể thao và khí động học mạnh mẽ, kết hợp vật liệu nội thất cao cấp và trang bị hiện đại.
Khoang lái của Civic Hybrid kế thừa thiết kế từ phiên bản RS với phong cách thể thao và hiện đại.
Hàng ghế thứ hai rộng rãi cho ba hành khách, có thể gập linh hoạt để mở rộng khoang hành lý.

Honda Civic Hybrid sử dụng động cơ xăng 2.0L kết hợp mô-tơ điện, cho tổng công suất 200 mã lực và mô-men xoắn cực đại 315 Nm.
Hệ thống khung gầm chắc chắn cùng hệ thống treo giúp xe vận hành ổn định và êm ái trên nhiều điều kiện đường.
Các tính năng an toàn khác:

| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 2.0L DOHC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van |
| Hộp số | E-CVT |
| Dung tích xi lanh | 1.993 cc |
| Công suất cực đại | Động cơ: 139Hp/6000rpm Mô-tơ: 181Hp/5000-6000rpm Kết hợp: 200Hp |
| Mô-men xoắn cực đại | Động cơ: 182Nm/4500rpm Mô-tơ: 315Nm/0-2000rpm |
| Dung tích bình nhiên liệu | 40L |
| Tiêu thụ nhiên liệu (kết hợp) | 4.56L/100km |
| Tiêu thụ nhiên liệu (đô thị) | 4.54L/100km |
| Tiêu thụ nhiên liệu (đô thị phụ) | 4.57L/100km |
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài x Rộng x Cao | 4681 x 1802 x 1415 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2735 mm |
| Cỡ lốp | 235/40ZR18 |
| La-zăng | 18 inch |
| Khoảng sáng gầm xe | 134 mm |
| Hệ thống treo trước | MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Đĩa |
| Chế độ lái | ECON / NORMAL / SPORT / INDIVIDUAL |
| Đèn chiếu xa / gần | LED |
| Đèn chạy ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập tự động, tích hợp LED |
| Cảm biến gạt mưa | Có |
| Cánh lướt gió | Có |
| Khóa chống trộm & báo động | Có |